Danh từ
- (Từ cũ) Người đàn bà chuyên viết văn, viết thơ.
- Nữ sĩ Hồ Xuân Hương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nữ sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.