nữ sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ) Người đàn bà chuyên viết văn, viết thơ.
    • Nữ sĩ Hồ Xuân Hương.

Cấu tạo âm tiết

nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nữ sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.