Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nữ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 76 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ưvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "nư"

"nữ" là một từ

Danh từ, Tính từ. Người thuộc giống cái; phân biệt với nam. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nữ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nữ"

Từ có "nữ" ở sau

phụ nữNgười thuộc giới nữ.trinh nữNgười con gái còn trinh.thiếu nữNgười con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.nam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).tiên nữ(Vch.) . Nàng tiên.ngưu lang chức nữTheo truyền thuyết Ngưu-lang (chàng chăn trâu) và Chức nữ (cô gái dệt vải) dược trời cho lấy nhau, nhưng từ khi lấy nhau, hai vợ chồng chểnh mảng công việc, nên trời phạt bắt phải xa nhau, một năm chỉ gặp nhau một lần vào ngày mồng bảy tháng bảy âm lịch.tố nữNgười con gái đẹp.kỹ nữGái điếm trong xã hội cũ.nhi nữĐàn bà con gái.ái nữNgười con gái của những gia đình giàu có.Sao Chức NữNgôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đêm. Nó cách Trái Đất khoảng 25 năm ánh sáng.ái nam ái nữNgười luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.nam nữNam và nữ (nói khái quát).quý nữxem ái nữá nam á nữKẻ giới tính không rõ.bạch mao nữBà già.thị nữNgười hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến.ma pháp thiếu nữNhững thiếu nữ có năng lực siêu nhiên, chiến đấu chống lại quỷ dữ.thục nữ(Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.sĩ nữNgười đàn bà đứng tuổi tuyệt đẹp.vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.cung nữNgười con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa.thể nữCon gái hầu hạ ở cung vua chúa.trưởng nữCon gái lớn nhất.khuê nữCon gái chưa chồng nhà quyền quý thời phong kiến.thanh nữNgười con gái trẻ tuổi.tiện nữTừ chỉ con gái mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).yểu điệu thục nữYểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.Nga Hoàng, Nữ anhHai con gái của vua Nghiêu đem gả cả cho ông Thuấn, và truyền ngôi cho ông này, lập nên nhà Ngu.thập nữ viết vôMười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.thứ nữNgười con gái không phải là con đầu lòng (cũ).tín nữNgười phụ nữ theo một tôn giáo.thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.mỹ nữNgười con gái đẹp.thế nữLoại gái hầu kém cung nữ một bậc, ở đây tác giả dùng những danh từ ấy là có ý xem Từ Hải như một vị đế vương.Tạ nữTức Tạ Đạo Uẩn đời Tấn nổi tiếng thông minh, giỏi thơ văn.tông nữNữ lưu là hậu duệ công chúa.Bà Nữ OaNhân vật thần thoại phương Đông đội đá vá trời.công nữCon hoặc cháu gái công tước..vũ nữNgười phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong vũ trường, sàn nhảy.liệt nữNgười phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.nghĩa nữCon gái nuôi.sư nữNgười phụ nữ tu hành đạo Phật.thôn nữCon gái nông thôn (cũ).hoàng nữCon gái của một hoàng đế hay nữ hoàng trị vì trong các đế quốc.bạch đồng nữCây nhỡ, lá mọc đối, to và có lông, hoa trắng, mọc thành cụm dày ở ngọn, cành lá dùng làm thuốc.Gió nữ mưa ngâuNói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.thiện nam tín nữTín đồ Phật giáo nói chung.

Cùng vần "ư", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.