nữ công tước

Danh từ
Danh từ
  1. Một tước vị quý tộc người nắm giữ là phụ nữ. Tước vị này có địa vị tương đương công tước.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
tướcâm đầu t · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nữ công tước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.