tước
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tươc"
"tước" là một từ
Danh từ, Động từ. Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tước"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tước"
tước đoạtTước và chiếm lấy.tước quyềnLấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.tước vịChức tước và địa vị.tước hiệuTôn hiệu của vua ban cho người trong hoàng tộc hoặc người có công với đất nước, với triều đình.tước lộcChức vị và lương bổng của quan lại thời xưa.tước trậtThứ bậc, tước vị được tấn phong.
Từ có "tước" ở sau
môn khả la tước(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.nam tướcTước vị thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến.bá tướcTước thứ ba trong thang tước vị phong kiến ở châu Âu.công tướcMột tước vị quý tộc xếp cao nhất trong bậc thang 5 tước vị của chế độ quân chủ châu Âu được duy trì từ thời Trung Cổ.tử tướcTước thứ tư trong năm tước, sau tước bá, trên nam tước.chức tước(Từ cũ) Chức và tước, những danh vị thời phong kiến (nói khái quát).nữ công tướcMột tước vị quý tộc người nắm giữ là phụ nữ. Tước vị này có địa vị tương đương công tước.phẩm tướcPhẩm hàm và chức tước của quan lại.hầu tướcMột tước vị quý tộc xếp dưới công tước nhưng trên bá tước trong các quốc gia theo thể chế quân chủ.quan tướcTước của quan lại.tập tướcNói con cháu nhà phong kiến được phong tước theo tước của ông cha.huân tướcMột chức tước được vua tấn phong cho người có công ở Vương quốc Anh.phong tướcNói vua ban tước cho (cũ).khổng tước(Đất đá) (địa) Đá quí màu lục, dễ biến sắc tùy theo góc phản chiếu và khúc xạ ánh sáng, là các-bon-nát đồng tự nhiên, dùng làm đồ mỹ nghệ.
Cùng vần "ươc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.