Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tước

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươc

Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨək̚˧˦] · Huế [tɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [tɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn.
    • Phong tước hầu.
Động từ
  1. Tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật.
    • Tước bẹ ngô bện thừng.
    • Tước đay.
    • Sợi dây tước đôi.
  2. Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng.
    • Tước khí giới.
    • Bị tước quyền công dân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tước"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "tước"

môn khả la tước(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.tước đoạtTước và chiếm lấy.nam tướcTước vị thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến.bá tướcTước thứ ba trong thang tước vị phong kiến ở châu Âu.công tướcMột tước vị quý tộc xếp cao nhất trong bậc thang 5 tước vị của chế độ quân chủ châu Âu được duy trì từ thời Trung Cổ.tước quyềnLấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.tước vịChức tước và địa vị.chức tước(Từ cũ) Chức và tước, những danh vị thời phong kiến (nói khái quát).tử tướcTước thứ tư trong năm tước, sau tước bá, trên nam tước.tước hiệuTôn hiệu của vua ban cho người trong hoàng tộc hoặc người có công với đất nước, với triều đình.nữ công tướcMột tước vị quý tộc người nắm giữ là phụ nữ. Tước vị này có địa vị tương đương công tước.tập tướcNói con cháu nhà phong kiến được phong tước theo tước của ông cha.huân tướcMột chức tước được vua tấn phong cho người có công ở Vương quốc Anh.hầu tướcMột tước vị quý tộc xếp dưới công tước nhưng trên bá tước trong các quốc gia theo thể chế quân chủ.quan tướcTước của quan lại.tước lộcChức vị và lương bổng của quan lại thời xưa.phẩm tướcPhẩm hàm và chức tước của quan lại.tước trậtThứ bậc, tước vị được tấn phong.phong tướcNói vua ban tước cho (cũ).khổng tước(Đất đá) (địa) Đá quí màu lục, dễ biến sắc tùy theo góc phản chiếu và khúc xạ ánh sáng, là các-bon-nát đồng tự nhiên, dùng làm đồ mỹ nghệ.

Cấu tạo âm tiết

tướcâm đầu t · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.