Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tập tước

Động từ
Động từ
  1. Nói con cháu nhà phong kiến được phong tước theo tước của ông cha.

Cấu tạo âm tiết

tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng
tướcâm đầu t · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tập tước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.