Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.
- (Nghĩa bóng) Nói về cửa nhà cực vắng vẻ, không có khách khứa tới thăm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 門可羅雀.
"môn khả la tước" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 門可羅雀 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 門前雀羅を張る |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| môn | âm đầu m · vần ôn · thanh ngang |
| khả | âm đầu kh · vần a · thanh hỏi |
| la | âm đầu l · vần a · thanh ngang |
| tước | âm đầu t · vần ươc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "môn khả la tước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.