tước hiệu

Danh từ
Danh từ
  1. Tôn hiệu của vua ban cho người trong hoàng tộc hoặc người có công với đất nước, với triều đình.

"tước hiệu" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga титул ти́тул

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tướcâm đầu t · vần ươc · thanh sắc
hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tước hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.