tước quyền

Động từ
Động từ
  1. Lấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.
    • Ông ta bị tước quyền công dân.
    • Vị quan bị tước quyền vì phạm tội.
    • Thí sinh bị tước quyền tham gia cuộc thi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 削權.

Cấu tạo âm tiết

tướcâm đầu t · vần ươc · thanh sắc
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tước quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.