cước
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cươc"
"cước" là một từ
Danh từ. Loài sâu nhả ra một thứ tơ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cước"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cước"
Từ có "cước" ở sau
căn cướcNhững điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát)bả cướcChân khập khiễng.quyền cướcLối đánh bằng chân tay không trong võ thuật.chú cướcLời chú giải ở cuối một trang giấy.hành cướcĐi bộ, tiếng nhà Phật, chỉ việc các nhà sư đi vân du.sơn cướcMiền rừng núi.Cảnh CướcMột đảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía đông nam đảo Trà Bản.giấy căn cướcGiấy chứng minh.
Cùng vần "ươc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.