thước
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thươc"
"thước" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thước"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thước"
thước đoDùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng.thước kẻThước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.thước đo gócDụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.thước tínhDụng cụ dùng để làm những phép tính số học và đại số bằng cách cho trượt một cái thước con trong lòng một cái thước to hơn.thước náchThước của thợ mộc dùng để đo góc.thước soThước rất chính xác, ghép thêm với ống kính nhắm dùng để so mẫu hoặc đo chiều dài trong phòng thí nghiệm.thước cuốnThứ thước đo bằng kim loại mỏng, có thể cuộn tròn lại.thước taĐơn vị đo chiều dài của Việt Nam xưa, bằng 0, 40 mét.thước gấpThước đo độ dài bằng gỗ hoặc kim loại, có thể gấp lại từng khúc 20cm một.thước dâyThước đo độ dài bằng vật liệu mềm, thường dùng để đo người khi cắt may.
Từ có "thước" ở sau
kích thướcToàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật.mực thướcCái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.tầm thướcNói khổ người vừa phải.quắc thướcTinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.tay thướcThanh gỗ vuông dài độ một sải, dùng làm vũ khí.góc thước thợ.
Cùng vần "ươc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.