Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thước ta

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị đo chiều dài của Việt Nam xưa, bằng 0, 40 mét.

Cấu tạo âm tiết

thướcâm đầu th · vần ươc · thanh sắc
taâm đầu t · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thước ta" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.