ta
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ta"
"ta" là một từ
Đại từ, Tính từ. Mình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ta"
ta thánThan thở và oán trách.ta đâyTổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.Ta MaMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.ta hồPhiêu bạt mông lung.Ta Trẽ(Tà trĩ) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.
Từ có "ta" ở sau
người taNhư người nói chung.vi ta min(Xem từ nguyên 1) chất có lượng rất nhỏ trong thức ăn nhưng lại rất cần cho sức khỏe vì thiếu thì cơ thể sẽ sinh rối loạn.linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).tuổi taTuổi tính theo năm âm lịch và có cộng thêm tuổi mụ, theo cách tính tuổi cổ truyền; phân biệt với tuổi tây.táo taLoài cây quả tròn, da nhẵn, thịt đính vào hạt, vị chua mát.thước taĐơn vị đo chiều dài của Việt Nam xưa, bằng 0, 40 mét.tí ta tí toét(nhưng ý nhấn mạnh hơn)biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.đi ta bàĐi không mục đích.giày taGiày kiểu cũ của Việt Nam, trông như dép mà có da bọc ở mũi.lúng ta lúng túngNhư lúng túng (nhưng ý mức độ nhiều).suy bụng ta ra bụng ngườiChủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.của người phúc taNhờ ơn ai.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.