tả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ta"
"tả" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tả"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tả"
tả pín lùLẩu.tả tơiBị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.tả dựcCánh bên trái.tả khuynhThiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng đến việc thực hiện những bước nhảy về chất.tả tìnhMiêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.tả thựcNhư tả chân.tả xung hữu độtĐánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.Tả ThàngMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tả phù hữu bậtCó nhiều người giúp đỡ, trợ lực (khi làm việc gì).Tả NgảoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tả LèngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.tả biênCầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.Tả Thanh OaiMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Hội, Việt Nam.tả đạo(Cũ) . Tà đạo.Tả VanMột xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả PhờiMột xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tả bí lùXem bí, không biếtTả LủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Tả Gia KhâuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tả hữuBên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.Tả NhìuMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn, thuộc huyện Xín Mần (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ (Lai Châu), thuộc huyện Sa Pa (Lào Cai), Việt Nam.tả ngạnBờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.Tả Van ChưMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tả xông hữu độtxem tả xung hữu độtTả Sìn ThàngMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tả Ngải ChồMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả Giàng PhìnMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả PhìnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ, thuộc huyện Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.tả cảnhTrình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.Tả VánMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Từ có "tả" ở sau
mô tả.miêu tảDùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh nào đó.chính tảCách viết chữ được coi là chuẩn.diễn tảLàm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ.Hư tảĐể trống chỗ ngồi phía trái.khôn tảKhông diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.cực tảTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa tự do.thổ tảBệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.đặc tảMô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.cánh tảXu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.ám tảBài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.dịch tảBệnh thổ tả lan truyền.cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.ẩu tảQuá ẩu.lả tảTản mát, rời rạc.tơi tả.gợi tảGợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được.tất tảLật đật vội vã.trạch tảLoài cây thảo mộc ở các đầm ao, thân ngầm, hình cầu, màu trắng, dùng làm thuốc.tong tảNói dáng đi vội vã lật đật.Dành phía tảÝ nói trân trọng mời, chỗ ngồi phía tả là dành cho bậc trên.
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.