Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hư tả

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Để trống chỗ ngồi phía trái.
  2. Sử ký.
    • Công tử nước.
    • Ngụy là.
    • Tín.
    • Lăng.
  3. Ý nói thiết tha mong được người giúp việc.

Cấu tạo âm tiết

hưâm đầu h · vần ư · thanh ngang
tảâm đầu t · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Hư tả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.