hư

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ưvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "hư"

"hư" là một từ

Tính từ. (Ph.) . Hỏng, không dùng được nữa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hư"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hư"

Từ có "hư" ở sau

Cùng vần "ư", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.