hư
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hư"
"hư" là một từ
Tính từ. (Ph.) . Hỏng, không dùng được nữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hư"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hư"
Hư tảĐể trống chỗ ngồi phía trái.hư cấuDựng ra, tạo ra theo sự tưởng tượng.hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.hư hạiXấu xa và làm hại.hư vănVăn chương không thiết thực.hư danhDanh tiếng không thực chất, danh hão.hư đốnNói trẻ con trở nên mất nết.hư từTừ không tiêu biểu cho sự vật, hành động hoặc không có đối tượng như nếu, bèn, vậy... và chỉ biểu thị những mối quan hệ giữa các thực từ trong câu.hư khôngKhông có thực.hư đờiKhông có ích gì cho xã hội.hư vinhVinh dự hão huyền.hư thựcKhông và có, giả và thật.hư phíTiêu dùng một cách vô ích.hư hènHèn hạ xấu xa.hư vịĐịa vị suông, không có quyền lợi thật.hư sinhĐời sống không ích gì cho xã hội (cũ).hư ngụyGiả dối.hư bột hư đườngcó nghĩa là làm chuyện gì đó hưhư báoBáo sai.hư số(Toán học) Số không có đơn vị kèm theo.hư nhượcYếu đuối.hư nếtPhi đạo đức.hư hàmCấp bậc không có chức vị.hư thânHư hỏng về hạnh kiểm, đạo đức. Đua đòi ăn chơi sinh ra hư thân. Hư thân mất nết.hư tĩnhTrạng thái đặc biệt của cơ thể khi luyện tập khí công, có cảm giác như rơi vào cõi hư không.hư ảoKhông thực.
Từ có "hư" ở sau
siêu hư cấuHư cấu về hư cấu.phi hư cấuKhông hư cấu; các tác phẩm viết nhằm mục đích đưa ra sự thật, hoặc các bản ghi chép về các chuyện và sự kiện có thật (thường được sử dụng trong ngôn ngữ học).danh bất hư truyềnSự nổi tiếng, lưu tên tuổi vào ký ức đám đông.gái hưCon gái không được ngoan hiền.chân hưThực hư. ý nói.thực hưThật và không thật, đúng và sai.thái hưKhoảng trống không rất lớn (cũ).huyết hưBệnh thiếu máu.không hưrỗng khôngcon hư tại mẹ.hư bột hư đườngcó nghĩa là làm chuyện gì đó hưtrai hưCon trai ăn chơi.
Cùng vần "ư", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.