hứ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ưvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "hư"

"hứ" là một từ

Định nghĩa. Th. Tiếng từ trong mũi phát ra biểu thị sự dằn dỗi hoặc nũng nịu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hứ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Cùng vần "ư", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.