ứ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ư"
"ứ" là một từ
Động từ. Đọng lại nhiều. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ứ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ứ"
ứ hơiQuá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa.ứ tắcứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.ứ trệỨ đọng lại, làm cho không lưu thông được.ứ ừTiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu (thường là của trẻ con)ứ đọngDồn tắc lại một chỗ (nói khái quát).ứ hựTừ gợi tả tiếng phát ra nghe nặng như bị tắc lại trong cổ họng, tỏ ý không bằng lòng.
Cùng vần "ư", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.