ứ tắc

Động từ
Động từ
  1. ứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.
    • Cống bị ứ tắc.
    • Giờ cao điểm, đường sá ứ tắc.

Cấu tạo âm tiết

ứâm đầu (không) · vần ư · thanh sắc
tắcâm đầu t · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ứ tắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.