Từ bắt đầu bằng "ứ" (30 từ)
ứĐọng lại nhiều.ứ hơiQuá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa.ứ hựTừ gợi tả tiếng phát ra nghe nặng như bị tắc lại trong cổ họng, tỏ ý không bằng lòng.ứ trệỨ đọng lại, làm cho không lưu thông được.ứ tắcứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.ứ đọngDồn tắc lại một chỗ (nói khái quát).ứ ừTiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu (thường là của trẻ con)ứaTiết ra nhiều và chảy thành giọt.ứcPhần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.ức chế(Tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ.ức hiếpDùng quyền lực, quyền thế bắt người khác phải chịu những điều bất công, oan ức.ức đoánĐoán phỏng chừng.ứngCho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.ứng biếnỨng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.ứng chiếnChiến đấu đánh trả đối phương.ứng cửTự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử.ứng cử viênNgười ứng cử.ứng dụngĐem lí thuyết dùng vào thực tiễn.ứng khẩuNói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.ứng lựcLực sinh ra trong một vật khi vật này chịu tác dụng của ngoại lực.ứng nghiệmCó hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.ứng suấtĐại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng.ứng thíDự kì thi.ứng trựcTrực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra.ứng tuyểnĐăng kí tham gia cuộc tuyển chọn.ứng tấuChơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.ứng viênNgười tham dự cuộc thi tuyển.ứng xửThể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác.ứng đápTrả lời.ứng đốiĐối đáp nhanh.