Động từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɨŋ˧˦ zʊwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [ʔɨŋ˦˧˥ jʊwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɨŋ˦˥ jʊwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đem lí thuyết dùng vào thực tiễn.
- Ứng dụng kĩ thuật mới vào công tác chọn giống.
- Cái, điều được đem dùng vào thực tiễn.
- Những ứng dụng khoa học.
Câu ví dụ thêm
- Cái ứng dụng này dùng kiểu gì thế?How do you use this app?
- Chẳng phải là có thông báo trên ứng dụng à?Wasn't there a notification from the app?
- Ứng dụng này có thể biên dịch từ một bức ảnh.This app can translate from an image.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 應用.
"ứng dụng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | application · application; app |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 应用 yìng yòng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 応用 おうよう |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'application |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ประยุกต์ prà-yúk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "ứng dụng"
giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.khoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ứng dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.