áp dụng

Động từ
Động từ
  1. Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.
    • Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
    • Áp dụng kinh nghiệm tiên tiến.
    • Áp dụng một phương pháp mới.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 壓用.

"áp dụng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh apply · adopt · adoption · to apply
🇨🇳 Tiếng Trung 采取 cǎi qǔ · 应用 yìng yòng
🇯🇵 Tiếng Nhật 適用 てきよう · あてはめる
🇰🇷 Tiếng Hàn 적용하다 jeokyonghada · 적용되다 jeokyongdoeda · 적용 jeokyong
🇫🇷 Tiếng Pháp appliquer
🇩🇪 Tiếng Đức anwenden
🇷🇺 Tiếng Nga применение примене́ние · применить примени́ть
🇮🇹 Tiếng Ý adottare · applicare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "áp dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.