áp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
apvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ap"

"áp" là một từ

Động từ. Đặt sát vào. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "áp"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "áp"

áp dụngĐưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.áp phíchLà một ấn phẩm kích thước lớn có tính cách vừa thông tin, vừa nghệ thuật, được thiết kế qua các thủ pháp tạo hình mang tính thẩm mỹ cao nhằm mục đích truyền đạt đến người xem.áp lựcSức ép.áp đảoHơn hẳn.áp đặtDùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).áp bứcĐè nén và tước hết mọi quyền tự do.áp suấtĐại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.áp pheVụ làm ăn, giao dịch lớn.áp điệnMột hiện tượng vật lý xảy ra trên một số vật liệu, trong đó hiệu điện thế (và do đó, có thể có dòng điện) được tạo ra trên vật liệu này khi áp vào nó một áp lực cơ học, và ngược lại, khi đặt nó trong một điện trường biến đổi thì nó biến đổi hình dạng.áp xeMột bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể.áp tảiĐi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.áp kếKhí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khí.áp giảiĐi kèm phạm nhân trên đường để giải.áp chếĐè nén, khống chế, làm mất mọi quyền tự chủ.áp báchÁp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.áp tớiXông đến gần.áp thấpHiện tượng khí quyển ở một vùng nào đó có áp suất không khi thấp hơn so với miền xung quanh ở cùng một độ cao.áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có hiện tượng gió xoáy tập trung quanh một vùng áp thấp nhưng chưa đủ mạnh để gọi là bão.

Từ có "áp" ở sau

ấm ápẤm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).huyết ápSức ép của máu vào thành các động mạch.trấn ápDùng bạo lực, uy quyền dẹp sự chống đối.cao ápÁp suất cao.đàn ápDùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác.điện ápĐại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét.khí ápÁp suất của không khí trong khí quyển.tăng ápQuá trình tăng công suất của động cơ bằng cách sử dụng một bộ tăng áp.nồi áp suấtNồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu chín thực phẩm diễn ra nhanh hơn.ngón áp útNgón tay nằm giữa ngón tay út và ngón tay giữa.đẳng áp(Vật lý học) Có áp suất bằng nhau.ổn ápBiến thế điện có khả năng tự điều chỉnh dòng điện đảm bảo trị số hiệu điện thế ở đầu ra luôn không đổi.chế ápKìm hãm, ngăn giữ không cho hoạt động.phở áp chảoMón bánh phở áp chảo.tụt huyết ápNồng độ máu giảm khiến cơ thể suy nhược.chiết ápthiết bị điện thuộc nhóm biến trở, dùng để kiểm soát giá trị của điện trở.kính áp tròngLoại kính ôm sát vào giác mạc, hình chảo có độ cong phù hợp với giác mạc và không cần gọng đỡ khi sử dụng.

Cùng vần "ap", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.