Tính từ
- Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).
- Nắng xuân ấm áp.
- Giọng nói ấm áp.
- Thấy ấm áp trong lòng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"ấm áp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | warm · warmly · warmth |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 暖和 nuǎn huo · 温暖 wēn nuǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 暖かい あたたかい · 温暖 おんだん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 따뜻하다 ttatteuthada · 따스하다 ttaseuhada · 포근하다 pogeunhada |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тепло тепло́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อบอุ่น òp-ùn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il calore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ấm áp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.