Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
âmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "âm"

"ấm" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ấm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ấm"

ấm ápẤm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).ấm chénBộ vật dụng để đựng nước, nước trà, hoặc các đồ uống khác, bao gồm ấm (có nắp kín và có vòi để rót) và chén (miệng hở để dễ dàng đưa nước vào miệng, thể tích chứa thường nhỏ hơn ấm).ấm ớNói thái độ tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết.ấm đầu(trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh)ấm cúngCó cảm giác thoải mái, dịu êm và rất dễ chịu trong ý nghĩ, tình cảm trước một hiện thực nào đó.ấm ứcBực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra hoặc nói hết ra được.ấm noĐủ ăn, đủ mặc.ấm ớ hội tềThái độ không dứt khoát, tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không phải là không biết.ấm ứNói năng lúng túng, không trôi chảy, không thành ý, thành lời rành rọt.ấm áchĐầy ứ, gây cảm giác tức, khó chịu.ấm chuyênẤm nhỏ có quai, dùng để pha và chuyên trà.ấm a ấm ớxem ấm ớ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ấm tíchẤm to bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng nước uống hoặc để hãm chè.ấm cật no lòngVí cảnh sống được đầy đủ, ấm no.ấm a ấm ứxem ấm ứ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ấm lạnhDo chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng những thức ngon lành cho cha mẹ.ấm oáiTừ mô phỏng tiếng nói, tiếng kêu của nhiều người cùng một lúc, nghe chói tai.ấm a ấm ứcxem ấm ức (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ấm êm.ấm sinhDanh vị cấp riêng cho con trai quan lại cao cấp thời trước.

Từ có "ấm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.