thấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thâm"
"thấm" là một từ
Động từ. (Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thấm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thấm"
thấm thíaThấm sâu vào tư tưởng, tình cảm.thấm nhuầnHiểu một cách kỹ càng sâu sắc.thấm thoắtNói thì giờ đi mau chóng; Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai (K).
Từ có "thấm" ở sau
mỏ thấm đọngNhóm mỏ thành tạo có liên quan với quá trình phong hoá và hoạt động của nước ngầm. Nước trên mặt thấm xuống, hoà tan các kim loại và hợp chất của chúng có trong đất đá xuống đới hoạt động của nước ngầm, được nước ngầm mang tới nơi có điều kiện thuận lợi thì lắng đọng lại.giấy thấmGiấy dày, xốp, dùng để hút mực khi vừa viết xong.êm thấmỔn thỏa, không có điều gì rắc rối.Đồng Thương thấm nướcCao Tông nhà Thương chiêmbao thấy Thượng đế cho mình một người giúp việc rất tốt, bèn theo trong mộng vẽ một bức hình rồi sai người đi tìm, quả tìm thấy ông Phó Duyệt đang đắp bờ đập ở đất Phó Nham, đón về lập làm tướng. Vua bảo Phó Duyệt.mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.