Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thấm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
âmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "thâm"

"thấm" là một từ

Động từ. (Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thấm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thấm"

Từ có "thấm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.