thấm thoắt

Phó từ
Phó từ
  1. Nói thì giờ đi mau chóng; Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai (K).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thấmâm đầu th · vần âm · thanh sắc
thoắtâm đầu th · vần oăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thấm thoắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.