thoắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thoăt"
"thoắt" là một từ
Phó từ. Vụt chốc. Xem đủ nghĩa →
Từ có "thoắt" ở sau
thoăn thoắtTừ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.thấm thoắtNói thì giờ đi mau chóng; Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai (K).
Cùng vần "oăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.