mưa vượt thấm

Danh từ
Danh từ
  1. Lượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.

Cấu tạo âm tiết

mưaâm đầu m · vần ưa · thanh ngang
vượtâm đầu v · vần ươt · thanh nặng
thấmâm đầu th · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mưa vượt thấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.