Danh từ
- Lượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.
Cấu tạo âm tiết
| mưa | âm đầu m · vần ưa · thanh ngang |
| vượt | âm đầu v · vần ươt · thanh nặng |
| thấm | âm đầu th · vần âm · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mưa vượt thấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.