mưa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ưavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "mưa"

"mưa" là một từ

Danh từ. Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng hơn không khí, và rơi xuống mặt đất. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mưa"

Từ có "mưa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.