mưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mưa"
"mưa" là một từ
Danh từ. Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng hơn không khí, và rơi xuống mặt đất. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mưa"
mưa ràoMưa to một hồi rồi tạnh.mưa gióMưa và gió.mưa mócMưa và sương.mưa đáMưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống.mưa tuyếtHiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông.mưa bụiMưa hạt rất nhỏ.mưa gió phải thì(cổ) Thiếu nữ đến tuổi thành hôn.mưa chùm mâyNhư mưa bóng mây.mưa phùnMưa hạt nhỏ về mùa rét.mưa dầmMưa kéo dài nhiều ngày.mưa bóng mâyMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.mưa rươiMưa bóng mây về mùa rươi, vào cuối thu.mưa lũMưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi.mưa bayMưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất.mưa nấm mốiMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.mưa troMưa bụi, mưa phùn.mưa ngâuMưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.
Từ có "mưa" ở sau
áo mưaÁo mặc để đi mưa.chớp bể mưa nguồnHiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.hạt mưa(Nghĩa bóng) Chỉ thân phận người con gái trong xã hội xưa.quá mù ra mưa(Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.mây mưaThú vui xác thịt giữa trai và gái.nắng mưaNhững nỗi vất vả trong cuộc sống.nắng giữ mưa gìnÝ nói giữ gìn trinh tiết một cách thận trọng.Gió nữ mưa ngâuNói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.té nước theo mưaVí hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.trận mưa nhuầnMưa lớn, xóa sạch bùn.phun mưaNói trẻ mới sinh phì nước bọt qua môi ngậm chặt.đụt mưaĐứng lui vào dưới mái che để tránh cơn mưa rào đột ngột
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.