Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [mɨə˧˧ twiət̚˧˦] · Huế [mɨə˧˧ twiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [mɨə˧˧ t⁽ʷ⁾iək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông.
- 2018, H.Long, CĐV nước ngoài xót xa vì màn khổ chiến dưới mưa tuyết của U23 Việt Nam, Dân trí
- Mưa tuyết đã xuất hiện khá dày trong thời gian diễn ra trận đấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mưa tuyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.