té nước theo mưa

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.

Cấu tạo âm tiết

téâm đầu t · vần e · thanh sắc
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
theoâm đầu th · vần eo · thanh ngang
mưaâm đầu m · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "té nước theo mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.