Cụm từ
- Ví hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.
Cấu tạo âm tiết
| té | âm đầu t · vần e · thanh sắc |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| theo | âm đầu th · vần eo · thanh ngang |
| mưa | âm đầu m · vần ưa · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "té nước theo mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.