Định nghĩa
- Nói trẻ mới sinh phì nước bọt qua môi ngậm chặt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phun mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.