phun mưa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói trẻ mới sinh phì nước bọt qua môi ngậm chặt.

Cấu tạo âm tiết

phunâm đầu ph · vần un · thanh ngang
mưaâm đầu m · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phun mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.