Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hạt mưa

Danh từ
Danh từ
  1. (Nghĩa bóng) Chỉ thân phận người con gái trong xã hội xưa.
    • Thân em như hạt mưa sa
    • Hạt vào đài các, hạt ra ruộng lầy. (ca dao)

"hạt mưa" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 빗방울 bitbangul

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng
mưaâm đầu m · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hạt mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.