Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ưa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ưavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "ưa"

"ưa" là một từ

Động từ. 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ưa"

Từ có "ưa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.