ưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ưa"
"ưa" là một từ
Động từ. 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ưa"
ưa thíchThích hơn những cái khác.ưa chuộngThích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.ưa nhìnNói thứ gì càng nhìn càng thấy đẹp.
Từ có "ưa" ở sau
thừa ưaTình cơ, bất thình lình.khó ưatừ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.dễ ưađể diễn tả một ai đó rất dễ ưa chuộng, rất dễ làm người khác quý mến.cá nước duyên ưaDo câu ngư thuỷ duyên hài, ý nói vợ chồng đẹp duyên với nhau.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.