cá nước duyên ưa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do câu ngư thuỷ duyên hài, ý nói vợ chồng đẹp duyên với nhau.

Cấu tạo âm tiết

cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang
ưaâm đầu (không) · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cá nước duyên ưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.