cá
Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ca"
Từ bắt đầu bằng "cá"
cá voiLoài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.cá mậpCá nhám cỡ lớn, rất dữ, thường ăn thịt các loài cá hay động vật khác nhỏ hơn.cá sấuBò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đới.cá thểTừng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi.cá cượcViệc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thách thức làm được hay không làm được.cá heoMột loài cá có vú sống ở biển.cá tínhTính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.cá vàngMột loài cá nước ngọt nhỏ.cá biệtRiêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.cá chépCá nước ngọt thân dày, lưng cao và thường có màu sẫm, lườn và bụng trắng, vảy to, vây và đuôi rộng.cá độĐặt cược tiền ăn thua về kết quả một trận đấu thể thao thường là bóng đá.cá voi sát thủmột loài động vật có vú sống ở biển.cá bốngCá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.cá khoMón ăn là cá nấu khan với mắm muối.cá mòiCá biển thân giẹp, lắm xương, thường dùng làm mắm.cá mèCá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng.cá ông(Ở một số địa phương, dân chài thờ cá voi nên gọi là ông) Cá voi.cá thuLoài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc.cá trêCá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.cá kìnhCách gọi khác của cá voi.cá trê chui ốngThề dối.cá biểnlà những loại cá sống ở ngoài biển cảcá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.cá lớn nuốt cá béChỉ quy luật cạnh tranh, kẻ mạnh lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.cá nguyệtTháng.cá đuốiCá biển, cùng họ với cá nhám, thân dẹp hình đĩa, vây ngực rộng, xoè hai bên, đuôi dài.cá đaolà tên của một số lại cá khác nhau! Xem thêm thông tin tại Wikipediacá nước duyên ưaDo câu ngư thuỷ duyên hài, ý nói vợ chồng đẹp duyên với nhau.cá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.cá vượcLoại cá dữ có thân dài, mảnh mai, màu sắc xanh đen hoặc xám; với nguồn thức ăn chủ yếu là các loài cá đáy, giáp xác, đầu túc, động vật đốt tròn.
Từ có "cá" ở sau
câu cáXem câutrứng cáTrứng của các loài cá.nàng tiên cáSinh vật thần thoại có phần đầu và phần thân trên của phụ nữ, còn phần dưới là đuôi cá.con cáXem cáchả cáMón ăn của người Việt Nam, có từng miếng tròn dẹt màu vàng nâu, làm bằng cá cơm giã rán, dùng trong bữa chính ăn với cơm, chấm với nước mắm chanh ớt.giận cá chém thớtMang cảm xúc/nỗi bực tức/tức giận/giận dữ do (tác nhân/cái/thứ/điều) gì đó/(người nào/ai) đó gây ra để trút/xả giận lên một (cái/thứ/điều) gì khác/(người nào/ai) đó khác không liên quan bằng lời nói (mắng nhiếc, chửi bới, trách móc) hoặc hành động (đánh đập, bạo hành, hành hung, giết chóc)mắt cáMẩu xương lồi hai bên của cổ chân.ruốc cáMón ăn của người Việt Nam, có màu vàng sẫm, khô, bột, mùi cá thơm, vị ngọt đậm, làm bằng cá thu hoặc cá chim rim nước mắm, chà nhỏ, dùng làm món ăn khô, ăn với cơm, bánh mì.mang cálà bộ phận của con cá dùng để thởcâm như cáKhông nói gì.ó cáChim săn mồi ăn cá, sinh hoạt vào ban ngày.bóng chim tăm cáVí những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.láu tôm láu cá(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).mèo mù vớ cá ránChỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.anh hùng cá nhânCó tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.nằm giường cá nhânCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.tam cá nguyệtThời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).cá lớn nuốt cá béChỉ quy luật cạnh tranh, kẻ mạnh lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.bóng cáBong bóng cá, làm sạch, chần chín phơi khô, nướng, dùng chế biến thức ăn.thịt thà cá múThịt làm thực phẩm.nhí nhảnh như con cá cảnhNgơ ngác.tăm cá bóng chimChỉ tin tức thư từ.đanh đá cá cầyChua ngoa nanh nọc.ao sâu cá cảỞ ao sâu mới có cá lớn.bói cáChim sống ở gần nước, mỏ dài, lông xanh, ngực nâu, hay nhào xuống nước để bắt cá.rái cá biểnTên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.Hắc Cá(Xéc) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.khô như cá mắmNhư khô như con mắm.máu cáCó màu đỏ lạt.đầu bẹt cá trêNgoại hình xấu xí.dầu cáDầu được chiết từ gan cá hay từ cơ thể một số loài cá, thú biển và các dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệp mĩ phẩm và chữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể.bầu cua cá cọpMột loại trò chơi cờ bạc thường tháy đườc trên lễ kỷ niệm đặc biệt như Tết.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.