Định nghĩa
- Thời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).
Cấu tạo âm tiết
| tam | âm đầu t · vần am · thanh ngang |
| cá | âm đầu c · vần a · thanh sắc |
| nguyệt | âm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tam cá nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.