tam
Âm tiết tiếng Việt · có trong 111 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tam"
"tam" là một từ
Danh từ. (Kết hợp hạn chế) . Ba. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tam"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tam"
tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.Tam ĐiệpMột thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.tam hoàng ngũ đế(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".tam tàiCó ba màu.tam đạiBa đời (đời cha, đời ông và đời cụ).tam toạngBạ sao hay vậy, không căn cứ vào đâu.Tam Thanh(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.tam giác đềuTam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.tam quyBa lễ "qui y" tức quy y phật, quy y pháp, quy y tăng.Tam HiệpMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tam GiangPhá ở tỉnh Thừa Thiên-Huế, ngăn cách với biển bởi dải đất Hướng Điền chạy dọc bờ biển. Diện tích khoảng 56km2, dài tới 18km, rộng khoảng 3km, đổ ra biển ở cửa Thuận An. Có sông Hương, Mỹ Chánh đổ vào phá. Nối liền với phá Cầu Hai bởi các đầm An Tuyền, Thanh Lâm và Hà Trung.tam thể(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Ba màu.Tam PhúMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tam HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.tam bảnLoại thuyền gỗ nhỏ.tam hợpNói thứ vôi trộn với tro và muối để lát nền nhà, lát sân. . .tam cươngBa quan hệ của đạo đức phong kiến, ở Trung Quốc và Việt Nam trước kia, là.tam giác cânTam giác có hai cạnh bằng nhau.tam phápBa toà.tam đoạn luậnPhép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề, ví dụ.tam bànhCơn tức giận của người đàn bà.tam đảoBa hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.tam cấpCó ba bậc.tam tộcBa họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ.tam giáo(Id.) . Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước.tam cúcMột trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), mỗi loại gồm các quân: , , , , , , .tam giớiBa cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật; cũng dùng để chỉ chung thế giới.tam nguyênNgười thi đỗ đầu cả ba kỳ thi hương, thi hội và thi đình.Tam PhúcMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Tam TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.Tam ĐườngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tam MỹMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.tam giápBa mức độ trong kỳ thi hội và thi đình, gồm có đệ nhất giáp là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa, đệ nhị giáp là hoàng giáp, và đệ tam giáp là tiến sĩ.Tam Xuân IIMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tam giác tùTam giác có một góc tù (góc trên 90 độ).Tam KimMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.tam sinhBa con vật giết để tế thần là bò, lợn và dê (cũ).Tam QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tương Dương (Nghệ An), h. Núi Thành (Quảng Nam), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Tam HưngMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tam NgôChỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.tam canhCanh ba.Tam VinhMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam GiaMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.tam quânBa đoàn quân là tả quân, hữu quân và trung quân (cũ).Tam CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.tam thấtLoài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ.
Từ có "tam" ở sau
mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).tái tam tái tứ(Nghĩa đen) Làm lại ba bốn lần.lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.tiểu tamNgười phụ nữ chen chân vào mối tình của cặp đôi đang yêu nhau hay cuộc hôn nhân vợ chồng, nhằm phá hoại tình yêu hay hạnh phúc gia đình của họ.quá tam ba bậnĐã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).Dao Tam ĐảoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.quy tắc tam suấtQuy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.vòng vo tam quốcKhông dám nói thẳng vấn đề.chí tái, chí tamĐến hai ba lần.Thới Tam ThônMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.đệ tamThứ ba, hạng ba.trật gia tam cấpĐược thăng ba bậc.Quỳnh TamMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.mơ tam thểXem mơ lông.hữu tam bất hiếuBa điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).tam tam chếChế độ tổ chức quân đội, cứ ba tiểu đội thành một trung đội, ba trung đội thành một đại đội, ba đại đội thành một tiểu đoàn.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.