tái tam tái tứ

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Làm lại ba bốn lần.
  2. (Nghĩa bóng) Chê việc gì lặp lại nhiều lần mà không có kết quả, dã tràng xe cát.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 再三再四.

"tái tam tái tứ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 再三再四
🇯🇵 Tiếng Nhật 再三再四

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tái tam tái tứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.