tam đảo

Danh từ
Danh từ
  1. Ba hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.
    • Trên tam đảo dưới cửu tuyền, Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng.

Cấu tạo âm tiết

tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
đảoâm đầu đ · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tam đảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.