đảo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
aovần
hỏithanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "đao"

"đảo" là một từ

Danh từ, Động từ. Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đảo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đảo"

Từ có "đảo" ở sau

hòn đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.áp đảoHơn hẳn.quần đảoTập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực.bán đảo(Địa lý học) khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn.tiếng Băng ĐảoNgôn ngữ Xcăng-đi-na-vi, ngôn ngữ quốc gia của Băng Đảo.khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.Băng ĐảoTên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.đông đảoĐông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.đả đảoĐánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh). Đả đảo chế độ độc tài!; (Lực lượng quần chúng) Biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ.quốc đảo.lảo đảoMất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ.quấy đảoQuấy rối, không để cho yên.thất điên bát đảoCuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.khuấy đảoLàm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước.tam đảoBa hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.hải đảoKhoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển.Côn ĐảoCôn Đảo là tên một quần đảo ngoài khơi thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.điên đảoXáo trộn, đảo ngược mọi thứ.ốc đảoChỗ có nước, có cây mọc và có người ở, giữa một sa mạc.Dao Tam ĐảoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.lường đảo.gò bồng đảoTí đàn bà tựa đảo Bồng Lai.kỳ đảoCầu nguyện thần thánh để xin việc gì, theo mê tín.Nam ĐảoNgữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Chăm, Chu-ru, êđê, Ra-glai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Mục các ngôn ngữ này).

Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.