Động từ
- Tráo trở thay đổi.
- Chẳng qua con tạo đảo điên, sinh sinh hoá hoá hiện truyền chi đây (Trê Cóc)
- Tt. Không trung thực.
- Có những kẻ đảo điên hay độc ác lại làm ra vẻ nói ngọt ngào (Hoàng Đạo Thúy)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Đảo: lật đổ, điên: nhào lộn
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đảo điên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.