điên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "điên"
"điên" là một từ
Tính từ. Trạng thái (của người) không bình thường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "điên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "điên"
điên rồỞ trạng thái như hoàn toàn mất hết trí khôn, đến mức không kiềm chế được hành vi của mình.điên cuồngMất trí, rối loạn tâm thần quá nặng không có khả năng kiểm soát.điên tiếtTức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo do không kiềm chế nổi.điên đảoXáo trộn, đảo ngược mọi thứ.điên máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.điên điểnHoa hình con ong, màu vàng, dùng để nấu lẩu hoặc làm gỏi cá.
Từ có "điên" ở sau
phát điênBực tức đến mức không còn giữ được lí trí nữa.khùng điênKhùng, điên: (người, hành động) không có đầu óc, không tự chủ được.đảo điênTráo trở thay đổi.thất điên bát đảoCuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.chó điênTừ dùng để chửi tục, chỉ những kẻ có hành động không bình thường.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.