Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "điên"

"điên" là một từ

Tính từ. Trạng thái (của người) không bình thường. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "điên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "điên"

Từ có "điên" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.