điển

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iênvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "điên"

"điển" là một từ

Danh từ, Động từ. Quy tắc được coi làm chuẩn mực. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "điển"

Từ có "điển" ở sau

từ điểnBộ sách cho danh sách các từ (được sắp xếp theo thứ tự ABC), thường giải thích ý nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó. Có loại từ điển gồm nhiều hơn một ngôn ngữ giúp người đọc có thể dịch nghĩa của mỗi từ từ ngôn ngữ này sang (những) ngôn ngữ kia.cổ điển(tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây.kinh điểnTác phẩm được coi là khuôn mẫu của một học phái.tiếng Thụy ĐiểnNgôn ngữ chính thức của Thụy Điển và Åland (một khu vực tự trị của Phần Lan), và một trong hai ngôn ngữ chính thức của Phần Lan.dược điểnBộ tập hợp các tiêu chuẩn về chất lượng thuốc.đại từ điểnMột từ điển rất lớn, bao quát rất nhiều thứ.tự điểnSách cho danh sách các con chữ, thường giải nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm, và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó.cựu điểnPhép tắc điển cố cũ.hội điểnSách ghi chép những pháp luật, lễ nghi của triều đình phong kiến.Khâm định Đại nam hội điểnSự lệ.đại điểnBuổi lễ lớn trọng thể của quốc gia.điên điểnHoa hình con ong, màu vàng, dùng để nấu lẩu hoặc làm gỏi cá.từ điển bách khoaxem bách khoa toàn thưtừ điển họcKhoa học sưu tầm, tập trung phân tích về các mặt hình và nghĩa các từ của một ngôn ngữ.Văn ĐiểnMột thị trấn thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.Nhã ĐiểnTừ chỉ thành phố Athens là thủ đô của Hy Lạp.ân điểnĐược ưu ái ban phước hoặc lòng tốt.pháp điểnTập hợp, sắp xếp các quy phạm pháp luật đang còn hiệu lực.

Cùng vần "iên", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.