cựu điển

Danh từ
Danh từ
  1. Phép tắc điển cố cũ.
    • Lễ tế giao là cựu điển của lịch triều.

Cấu tạo âm tiết

cựuâm đầu c · vần ưu · thanh nặng
điểnâm đầu đ · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cựu điển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.