cựu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ưuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "cưu"

"cựu" là một từ

Tính từ. Cũ, lâu năm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cựu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cựu"

Từ có "cựu" ở sau

Cùng vần "ưu", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.