cựu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "cưu"
"cựu" là một từ
Tính từ. Cũ, lâu năm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cựu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cựu"
cựu trào(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) .Cựu ƯớcPhần đầu của toàn bộ Kinh Thánh của Kitô giáo, ứng với Kinh Thánh của Do Thái giáo.cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.cựu thờiThời trước.cựu chiến binhNgười đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.cựu truyềnDo thời trước để lại.cựu điểnPhép tắc điển cố cũ.
Từ có "cựu" ở sau
kỳ cựuNói người làm việc gì lâu năm.tân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.thủ cựuGiữ cái cũ một cách cố chấp.tống cựu nghinh tânRước năm cũ đi, mời năm mới về.tống cựu nghênh tânĐưa cái cũ đi, đón cái mới đến.
Cùng vần "ưu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.