tân cựu giao thời

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Nói lúc cái mới thay đổi cái cũ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 新舊交時.

"tân cựu giao thời" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 新旧交時
🇯🇵 Tiếng Nhật 新旧交替

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang
cựuâm đầu c · vần ưu · thanh nặng
giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tân cựu giao thời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.