cứu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "cưu"
"cứu" là một từ
Động từ. Làm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cứu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cứu"
cứu rỗiCứu vớt linh hồn khỏi sa xuống địa ngục theo quan niệm của một số tôn giáo.cứu vãnGiúp cho thoát khỏi tình cảnh trắc trở hoặc hiểm nghèo.cứu giúpGiúp cho thoát khỏi nguy khốn.cứu trợCứu giúp.cứu cánhMục đích cuối cùng.cứu tinhNgười cứu người khác ra khỏi cảnh nguy nan.cứu vớtGiúp cho thoát khỏi tình trạng nguy ngập đến mức gần như tuyệt vọng.cứu tế(Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.cứu việnĐưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.cứu xétNghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng.cứu độGiải thoát con người khỏi một nguy hiểm có thể gây đau thương hoặc cái chết.cứu quốc quânTên gọi chung của ba trung đội du kích thoát ly ở chiến khu Bắc Sơn những năm 1941-1944.cứu thếCứu đời, cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ đau, tội lỗi theo quan niệm của một số tôn giáo.cứu tửCứu cho khỏi chết.
Từ có "cứu" ở sau
nghiên cứuXem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết.cấp cứuCần cứu chữa ngay để tránh tử vong.xe cứu thươngXe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.tra cứuTìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.xe cấp cứu.giải cứuCứu vớt khỏi tai nạn.kêu cứuHô hoán lên để có người đến cứu.ứng cứuCứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.khảo cứuTìm hiểu trên cơ sở nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.kê cứuTìm xét.cầu cứuXin được cứu giúp trong cảnh nguy nan.truy cứuTìm xét cho đến nơi.tại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).nghiên cứu viênNgười làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập.châm cứuChâm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh theo y học dân tộc.nghiên cứu sinhNgười đang được đào tạo theo chương trình trên đại học để thi lấy học vị tiến sĩ.anh hùng cứu mỹ nhânMột người hùng giải cứu người đẹp gặp nạn.ngải cứuLoài cây thuộc họ cúc, mặt dưới lá có lông trắng, dùng làm thuốc.điển cứuNghiên cứu dựa trên những đặc tính đặc trưng bằng cách theo dõi các trường hợp đã chọn trong một khoảng thời gian đủ dài.sơ cứunghiên cứu hay tìm hiểu thêm về một cái gì đóthẩm cứuXét một vụ án.giam cứuNhốt lại để xét hỏi.đồ cứuTrò chơi đuổi bắt nhiều người chơi. Khi người đuổi đến gần, người chạy hô "đồ" và đứng yên. Nếu người đuổi chạm vào ai, mà người đó không kịp hô thì bị bắt và thế chỗ đi đuổi. Những người còn lại giải vây bằng cách chạm vào người đã "đồ" và hô "cứu".đối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.
Cùng vần "ưu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.