Động từ
- Cứu vớt linh hồn khỏi sa xuống địa ngục theo quan niệm của một số tôn giáo.
Câu ví dụ
- Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.Jesus Christ is my saviour.
- Chúa Giê-su là người đã cứu rỗi tôi.Jesus Christ is my saviour.
"cứu rỗi" trong các thứ tiếng
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la salvezza |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cứu rỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.